Giá Peugeot 3008 tháng 06/2026 và Đánh giá chi tiết xe
Peugeot 3008 cùng với người anh em Peugeot 5008 hoàn toàn mới chính thức cập bến Việt Nam vào tháng 5/2026, khi đó bộ đôi 3008 và 5008 được coi là quân bài chiến lược giúp hãng xe Pháp hồi sinh mạnh mẽ tại Việt Nam, nhằm cạnh tranh với các đối thủ Mazda CX5, Honda CRV, Nissan X-Trail, Kia Sorento, Hyundai Tucson,..
Hiện nay, Peugeot 3008 phải tham chiến với nhiều cái tên đình đám trong cùng phân khúc như: Honda CRV, Hyundai Tucson, Mazda CX5… Sự thay đổi trong lần trở lại này chắc chắn sẽ tạo nên một cuộc cạnh tranh khốc liệt.
Peugeot 3008 được nâng cấp cả về kiểu dáng, công nghệ và tính năng an toàn trong phiên bản này. Không chỉ mang hơi thở hiện đại, mạnh mẽ và đầy cá tính, mẫu xe này còn được đánh giá tốt nhất nhì phân khúc. Chính vì thế khiến cho những đối thủ khác cũng phải dè chừng về khả năng bứt phá của xe trong tương lai không xa.
Giá xe Peugeot 3008 2026 mới nhất
Ngoài phiên bản cao cấp vẫn đang được bán lâu nay tại Việt Nam, Peugeot 3008 2026 có thêm phiên bản AT giá rẻ để cạnh tranh tốt hơn với những dòng xe khác. Giá bán cụ thể cho từng phiên bản như sau:
- Giá niêm yết Peugeot 3008 Premium : 1,279 tỷ đồng
- Giá niêm yết Peugeot 3008 GT : 1,429 tỷ đồng
Giá khuyến mãi Peugeot 3008 tháng 06/2026
Hiện tại Peugeot Việt Nam tung ra hàng loạt ưu đãi hấp dẫn dành cho các dòng xe nói chung và Peugeot 3008 nói riêng. Khách hàng có nhu cầu mua xe vui lòng liên hệ với nhân viên tư vấn tại showroom chính hãng gần nhất để được hỗ trợ.
So sánh Giá bán của Peugeot 3008 2025 so với đối thủ
| Tên xe | Peugeot 3008 | Giá xe Honda CR-V | Giá xe Mazda CX-5 | Giá xe Hyundai Tucson |
| Giá niêm yết thấp nhất | từ 1.279 triệu đồng | từ 1029 triệu đồng | từ 699 triệu đồng | từ 769 triệu đồng |
| Mức chênh lệch | 250 triệu | 580 triệu |
510 triệu |
Giá lăn bánh xe Peugeot 3008 2026
Ngoài mức giá mà người mua xe phải trả cho các đại lý thì để xe lăn bánh trên đường, chủ xe còn phải nộp thêm những loại thuế phí như sau:
- Phí trước bạ: 12% tại Hà Nội và 10% tại những nơi khác trên toàn quốc
- Phí biển số: 20 triệu tại Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh, các tỉnh khác 1 triệu
- Phí đăng kiểm: 340 ngàn đồng
- Phí bảo trì đường bộ 1 năm là 1 triệu 560 đồng
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 đồng
Giá lăn bánh Peugoet 3008 2026 hiện sẽ được tính cụ thể như sau:
Giá lăn bánh xe Peugeot 3008 Premium
| Khoản phí | Lăn bánh Hà Nội (đồng) | Lăn bánh TP HCM (đồng) | Lăn bánh Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Lăn bánh Hà Tĩnh (đồng) | Lăn bánh tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.279.000.000 | 1.279.000.000 | 1.279.000.000 | 1.279.000.000 | 1.279.000.000 |
| Phí trước bạ | 153.480.000 | 127.900.000 | 153.480.000 | 140.690.000 | 127.900.000 |
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm vật chất (không bắt buộc) | 14.685.000 | 14.685.000 | 14.685.000 | 14.685.000 | 14.685.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 480.700 | 480.700 | 480.700 | 480.700 | 480.700 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Giá lăn bánh |
1,454,860,700 |
1,429,280,700 | 1,435,860,700 | 1,423,070,700 | 1,410,280,700 |
Giá lăn bánh xe Peugeot 3008 GT
| Khoản phí | Lăn bánh Hà Nội (đồng) | Lăn bánh TP HCM (đồng) | Lăn bánh Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Lăn bánh Hà Tĩnh (đồng) | Lăn bánh tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.429.000.000 | 1.429.000.000 | 1.429.000.000 | 1.429.000.000 | 1.429.000.000 |
| Phí trước bạ | 171.480.000 | 142.900.000 | 171.480.000 | 157.190.000 | 142.900.000 |
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm vật chất (không bắt buộc) | 16.035.000 | 16.035.000 | 16.035.000 | 16.035.000 | 16.035.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Giá lăn bánh |
1,622,860,700 |
1,594,280,700 | 1,603,860,700 | 1,589,570,700 | 1,575,280,700 |
⇒ Xem thêm Giá xe Peugeot 3008 đã qua sử dụng
Peugeot 3008 2026 khuyến mãi
Trong tháng 6 và 7, khách hàng sẽ được ưu đãi 30 triệu đồng khi Peugeot 3008 2026. Quý khách có nhu cầu mua xe vui lòng liên hệ đại lý Peugeot chính hãng gần nhất để được tư vấn chi tiết.
Màu xe Peugeot 3008 2026
Peugeot 3008 2026 ra mắt trên thị trường với 6 tùy chọn màu sắc ngoại thất cho khách hàng lựa chọn. Cụ thể:
- Màu Xanh Ingaro
- Màu Xanh Obsession
- Màu Trắng Okenite
- Màu Đen Nera
- Màu Xám Selenium
Thông số kỹ thuật Peugeot 3008 2026
Bảng biểu với các thông số cơ bản như sau:
| Thông số | Peugeot 3008 AT | Peugeot 3008 AL |
| Xuất xứ | Lắp ráp trong nước | |
| Dòng xe | SUV | |
| Số chỗ ngồi | 05 | |
| Dung tích Động cơ | 1.6L | |
| Nhiên liệu | Xăng | |
| Công suất | 180 mã lực tại 5.500 vòng/phút | |
| Mô-men xoắn | 300 Nm tại 2.000 vòng/phút | |
| Hộp số | Tự động 6 cấp | |
| Dẫn động | Cầu trước (FWD) | |
| Kích thước tổng thể DxRxC | 4.535 x 1.890 x 1.655 (mm) | |
| Khoảng sáng gầm xe | 165 | |
| Bán kính vòng quay tối thiểu | 5,3 | |
| Mâm (Vành) | Hợp kim 19 inch/ Hợp kim 19 inch thể thao | |
| Phanh trước/sau | Đĩa/đĩa | |
Ưu điểm - Nhược điểm của Peugeot 3008 2026
Sự thay đổi của Peugeot 3008, đặc biệt là sự ra đời của phiên bản Peugeot 3008 Allure đã cải thiện rõ rệt những nhược điểm còn tồn tại trước đó của mẫu xe này. Tổng kết ưu, nhược điểm của xe cụ thể như sau:
Ưu điểm:
- Thiết kế SUV Coupe đẹp, khác biệt và hiện đại bậc nhất phân khúc.
- Nội thất Panoramic i-Cockpit sang trọng, công nghệ cao.
- Cảm giác lái đầm chắc, đậm chất xe châu Âu.
- Trang bị an toàn ADAS đầy đủ.
- Ít đụng hàng, phù hợp người thích sự khác biệt.
Nhược điểm:
- Giá bán cao hơn phần lớn đối thủ cùng phân khúc.
- Không gian hàng ghế sau kém rộng rãi hơn CR-V hay Tucson do thiết kế Coupe.
- Chi phí bảo dưỡng, phụ tùng và sửa chữa cao hơn xe Nhật, Hàn.
- Khả năng giữ giá và thanh khoản chưa tốt bằng các đối thủ phổ thông
xe mới về
-
Toyota Prado VX 2.7L 2018
1.850 tỷ
-
Audi Q5 Sline 45 TFSI Quattro 2024
1.890 tỷ
-
Toyota Corolla altis 1.8V 2022
610 triệu
-
Lexus RX 300 2021
2.490 tỷ
-
Lexus ES 250 2022
2.130 tỷ
-
Lexus RX 200t 2016
1.679 tỷ